THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH – HỌC ÍT, HIỂU NHIỀU

0
902

Hiện tại hoàn thành là một thì khá phổ biển trong tiếng Anh với động từ ( cũng là trợ động từ ) : ” have, has“. Để sử dụng thuần thục thì hiện tại hoàn thành, bạn cần phải nắm bắt được cấu trúc và cách dùng của nó. Sau đây, Đức Am xin gửi đến các bạn một cách ngắn gọn và dễ hiểu nhất về ” THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH “.


I. Cấu trúc:
(+) S + have/has + V (ed/ P2)
(-) S + have not/ has not + V (ed/P2)
(?) Have/Has + S + V (ed/P2) ?
       Trả lời ngắn là : Yes, S + have/has
                                  No, S + have not/ has not.
Have/ Has ở đây giữ vai trò trợ động từ.
 * Với S = I, WE, YOU, THEY + have
           S = HE, SHE, IT + has
P2 là phân từ ở cột thứ 2 của bảng động từ bất quy tắc ( hay đơn giản là quá khứ phân từ của động từ V ) mình sẽ link bảng 300 động từ bất quy tắc cho các bạn khi mình hoàn thành.
” ed” là đuôi thêm vào của những động từ có quy tắc. 
II. Cách dùng:

* Nói về hành động đã hoàn thành ở thời điểm hiện tại mà không để cập đến nó xảy ra khi nào, và muốn nhấn mạnh vào kết quả.
– I have done all my projects. 
=> Không đề cập tới những dự án  bắt đầu khi nào, và nhấn mạnh rằng đã làm xong hết tất cả các dự án.
* Diễn tả một hành động xảy ra ở quá khứ kéo dài tới hiện tại, CÓ THỂ xảy ra ở tương lai:
– I have worked for this restaurant since early 2017.
=> tôi làm việc cho nhà hàng này từ đầu năm 2017 đến nay, và tôi vẫn đang làm nó, và có thể tiếp tục làm trong tương lai.
III. Dấu hiệu nhận biết : 
Đây là những dấu hiệu nhận biết rõ nhất của thì hiện tại hoàn thành nhé các bạn : nhớ ghi lại và học thuộc lòng nhé :

just, recently, lately: gần đây, vừa mới
already: rồi
before: trước đây
ever: đã từng
never: chưa từng, không bao giờ

+ for + N – quãng thời gian: trong khoảng (for a year, for a long time, …)
+ since + N – mốc/điểm thời gian: từ khi (since 1992, since June, …)
+ yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu hỏi)
so far = until now = up to now = up to the present: cho đến bây giờ
Dạng của động từ ở thì hiện tại hoàn thành sẽ là : Have/Has + V(ed/ P2)
Đức Am.

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here