Tổng hợp các từ vựng về nhân viên và các từ ngữ đi kèm

0
660

Nhân viên trong công ti:
Owner : chủ doanh nghiệp.
Managing director: giám đốc điều hành.
Director: giám đốc.
Manager : quản lý
Boss : Sếp
Colleague : đồng nghiệp
Trainee : nhân viên tập sự
Apprentice : nhân viên học việc.
Volunteer : tình nguyện viên

Khi thôi việc:
To fire : xa thải.
To get the sack : bị xa thải ( thông tục)
To resign : từ trức
To retire : nghỉ hưu.
Leaving date: ngày nghỉ việc.
Redundant : bị xa thải.
Redundancy:  xa thải.
Redundancy pay: chợ cấp thôi việc.
Retirement age: tuổi nghỉ hưu.

Các từ khác:

Apprenticeship: học việc
Department: phòng ban.
Experience: kinh nghiệm
Factory: nhà máy.
Fire Drill : tập huấn chữa cháy.
Health and safety : sức khỏe và an toàn.
Internship : thực tập
Meeting: cuộc họp
Office: văn phòng.
Rate of pay: Mức lương.
Recetion: lễ tân
Security: an ninh
Strike: đình công
Switchboard : tổng đài điện thoại.
Timekeeping: theo dõi thời gian làm việc
Trade union: Công đoàn.
Training course: khóa đào tạo.
Work: công việc.
Work experience: kinh nghiệm làm việc.
To go on stricke: đình công.
To be off sick: nghỉ ốm
Self-imployed : tự làm chủ
Unemployed : thất nghiệp
Retired : đã nghỉ hưu.

Trên đây là một vài từ vựng về nghề nghiệp, rất mong nhận được đóng góp ý kiến từ các bạn.
Các bạn có thể tham khảo qua:
Từ vựng về xin việc làm: Từ Vựng về xin việc
Từ vựng về  lương và lợi ích: Lương và quyền lợi
Cảm ơn các bạn và chúc các bạn ngày càng nắm vững hơn kiến thức.
Đức Am

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here