Từ vựng chủ đề gia đình

0
663

Gia đình luôn là nơi ta về sau khi bỏ đi hết những căng thẳng suy tư , bộn bề tấp nập lo âu ngoài đường phố. Phương đông cũng như phương tây, gia đình luôn là một nơi ấm áp nhất đối với mỗi người. Và Tiếng Anh Mỗi Ngày xin gửi đến các bạn từ vựng về chủ đề Gia Đình:

1. Các thành viên trong gia đình:

 

Father ( thường được gọi là Dad)Bốgrandfather ( hay gọi là granddad, hoặc grandpa)Ông
Mother ( thường được gọi là Mom)Mẹgrandmother ( hay gọ là grandma, hoặc ganny)Bà
soncon traigrandparentsông bà
daughtercon gáigrandsoncháu trai gọi với ông bà
parentbố mẹgranddaughtercháu gái gọi với ông bà
child ( số nhiều là children) congrandchild( số nhiều là Grandchildren)Cháu
husbandchồngboyfriendbạn trai
wifevợgirlfriend bạn gái
brotheranh traipartnerđối tác trong tình cảm như là vợ , chồng, người yêu
sisterchị gáison-in-lawcon dể
unclechú/ cậu/ bác traidaughter-in-lawcon dâu
auntdì/cô/ bác gáimother-in-lawmẹ chồng/vợ
nephewcháu traifather-in-law:


 chồng/ vợ
niececháu gái
cousinanh chị em họ

2. Tình trạng hôn nhân và đám cưới, các từ vựng khác
  

marriagehôn nhânsingleđộc thân
weddingđám cướiengagedđính hôn
bridecô dâumarriedcó gia đình
bridegroomchú dểseparatedli thân
best manphù dểdivorcedli hôn
bridesmaidphù dâuwidowquả phụ
wedding dayngày cướiwidowergóa vợ
wedding ringnhẫn cướirelation hoặc relativehọ hàng
wedding cakebánh cướitwinanh em sinh đôi
wedding dressváy cướito be born chào đời
honeymoontrăng mậtto diemất
anniversarykỉ niệm ngày cướito get marriedkết hôn
single parentchỉ có bố hoặc mẹto get divorcedli hôn
single motherchỉ có mẹto adoptnhận nuôi
infanttrẻ sơ sinhonly childcon một
babytrẻ nhỏ

 

Trên đây là một số từ vựng về gia đình mà mình biết và sưu tầm được, rất mong nhận được sự đóng góp và ý kiến của các bạn về bài viết của mình, liên hệ với mình qua page hoặc comment bên dưới nhé. cảm ơn các bạn!

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here