Blog tin tức đánh giá công nghệ và thủ thuật - Writerdao
  • Trang chủ
  • Đánh giá sản phẩm
    • Laptop
    • Điện thoại
    • Phụ kiện
  • Học tập
    • Tiếng Anh
    • Tự Học Lập Trình
  • Thủ thuật
    • Máy Tính
    • Điện thoại
    • Game
  • Tin tức
  • Liên hệ
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Đánh giá sản phẩm
    • Laptop
    • Điện thoại
    • Phụ kiện
  • Học tập
    • Tiếng Anh
    • Tự Học Lập Trình
  • Thủ thuật
    • Máy Tính
    • Điện thoại
    • Game
  • Tin tức
  • Liên hệ
No Result
View All Result
Blog tin tức đánh giá công nghệ và thủ thuật - Writerdao
No Result
View All Result

Tổng hợp các từ vựng về nhân viên và các từ ngữ đi kèm

Mạnh Kiên by Mạnh Kiên
11/04/2020
in Tiếng Anh, Học tập
0 0
0
0
SHARES
3
VIEWS
Share on FacebookShare on Twitter
Tổng hợp các từ vựng về nhân viên và các từ ngữ đi kèm

Nhân viên trong công ti:
Owner : chủ doanh nghiệp.
Managing director: giám đốc điều hành.
Director: giám đốc.
Manager : quản lý
Boss : Sếp
Colleague : đồng nghiệp
Trainee : nhân viên tập sự
Apprentice : nhân viên học việc.
Volunteer : tình nguyện viên

Khi thôi việc:
To fire : xa thải.
To get the sack : bị xa thải ( thông tục)
To resign : từ trức
To retire : nghỉ hưu.
Leaving date: ngày nghỉ việc.
Redundant : bị xa thải.
Redundancy:  xa thải.
Redundancy pay: chợ cấp thôi việc.
Retirement age: tuổi nghỉ hưu.

Các từ khác:

Apprenticeship: học việc
Department: phòng ban.
Experience: kinh nghiệm
Factory: nhà máy.
Fire Drill : tập huấn chữa cháy.
Health and safety : sức khỏe và an toàn.
Internship : thực tập
Meeting: cuộc họp
Office: văn phòng.
Rate of pay: Mức lương.
Recetion: lễ tân
Security: an ninh
Strike: đình công
Switchboard : tổng đài điện thoại.
Timekeeping: theo dõi thời gian làm việc
Trade union: Công đoàn.
Training course: khóa đào tạo.
Work: công việc.
Work experience: kinh nghiệm làm việc.
To go on stricke: đình công.
To be off sick: nghỉ ốm
Self-imployed : tự làm chủ
Unemployed : thất nghiệp
Retired : đã nghỉ hưu.

Trên đây là một vài từ vựng về nghề nghiệp, rất mong nhận được đóng góp ý kiến từ các bạn.
Các bạn có thể tham khảo qua:
Từ vựng về xin việc làm: Từ Vựng về xin việc
Từ vựng về  lương và lợi ích: Lương và quyền lợi
Cảm ơn các bạn và chúc các bạn ngày càng nắm vững hơn kiến thức.
Đức Am

Previous Post

Từ vựng về lương và lợi ích khi làm việc

Next Post

TỪ VỰNG VỀ VIỆC LÀM

Related Posts

COMMENT TRONG HTML
Học tập

COMMENT TRONG HTML

04/11/2021
tự học lập trình,
học lập trình
devs, lập trình cơ bản
Học tập

Tổng quan về HTML và các thẻ cơ bản (HTML Tags)

17/10/2021
Sử dụng Notepad, TextEdit hoặc Visual Studio Code để học HTML
Học tập

Sử dụng Notepad, TextEdit hoặc Visual Studio Code để học HTML

22/10/2021
GIỚI THIỆU HTML LÀ GÌ?
Học tập

GIỚI THIỆU HTML LÀ GÌ?

13/10/2021
Next Post

TỪ VỰNG VỀ VIỆC LÀM

Trả lời Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

© WriterDao.com by WD Team 2017

No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Đánh giá sản phẩm
    • Laptop
    • Điện thoại
    • Phụ kiện
  • Học tập
    • Tiếng Anh
    • Tự Học Lập Trình
  • Thủ thuật
    • Máy Tính
    • Điện thoại
    • Game
  • Tin tức
  • Liên hệ

© WriterDao.com by WD Team 2017 - [year]

Welcome Back!

Login to your account below

Forgotten Password?

Retrieve your password

Please enter your username or email address to reset your password.

Log In