Tiếng Anh

Từ vựng về lương và lợi ích khi làm việc

Mạnh Kiên
Mạnh KiênLead Reviewer
Cập nhật 11/04/20201 phút đọc
Answer Capsule: đọc nhanh trong 30 giây

Dưới đây là một số từ vựng về lương và lợi ích khi làm việc, mời các bạn tham khảo:...

Tóm tắt thực tế • Cập nhật 11/04/2020


Dưới đây là một số từ vựng về lương và lợi ích khi làm việc, mời các bạn tham khảo:

Từ vựng về lương và lợi ích khi làm việc



Bonus : tiền thưởng                                  Car allowance : tiền trợ cấp xe cộ
Company car : ô tô công vụ                     Health insurance : bảo hiểm y tế
Holiday pay : Lương ngày nghỉ               Holiday entitlement : chế độ ngày nghỉ
Maternity  leave : nghỉ đẻ                        Overtime          : ngoài giờ làm việc
Paternity leave : nghỉ khi vợ đẻ                Partime-education : đào tạo bán thời gian
pension scheme : chế độ hưu                    Pension plan : kế hoạch lương hưu
Promotion : thăng chức                            Salary : lương
Salary increase: tăng lương                      Sick pay : lương ngày ốm.
Staff restaurant: nhà ăn cơ quan               Training scheme: chế độ tập huấn
Travel expense: chi phí đi lại                    Wages : Lương Tuần
Working conditions: điều kiện làm          Working hours : gờ làm việc.


Các bạn có thể tham khảo qua :  từ vựng về tìm việc làmtừ vựng về nhân viên