Blog tin tức đánh giá công nghệ và thủ thuật - Writerdao
  • Trang chủ
  • Đánh giá sản phẩm
    • Laptop
    • Điện thoại
    • Phụ kiện
  • Học tập
    • Tiếng Anh
    • Tự Học Lập Trình
  • Thủ thuật
    • Máy Tính
    • Điện thoại
    • Game
  • Tin tức
  • Liên hệ
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Đánh giá sản phẩm
    • Laptop
    • Điện thoại
    • Phụ kiện
  • Học tập
    • Tiếng Anh
    • Tự Học Lập Trình
  • Thủ thuật
    • Máy Tính
    • Điện thoại
    • Game
  • Tin tức
  • Liên hệ
No Result
View All Result
Blog tin tức đánh giá công nghệ và thủ thuật - Writerdao
No Result
View All Result

Từ vựng chủ đề gia đình

Mạnh Kiên by Mạnh Kiên
11/04/2020
in Tiếng Anh
0 0
0
0
SHARES
1
VIEWS
Share on FacebookShare on Twitter

Gia đình luôn là nơi ta về sau khi bỏ đi hết những căng thẳng suy tư , bộn bề tấp nập lo âu ngoài đường phố. Phương đông cũng như phương tây, gia đình luôn là một nơi ấm áp nhất đối với mỗi người. Và Tiếng Anh Mỗi Ngày xin gửi đến các bạn từ vựng về chủ đề Gia Đình:

1. Các thành viên trong gia đình:

Từ vựng chủ đề gia đình

 

Father ( thường được gọi là Dad) Bố grandfather ( hay gọi là granddad, hoặc grandpa) Ông
Mother ( thường được gọi là Mom) Mẹ grandmother ( hay gọ là grandma, hoặc ganny) Bà
son con trai grandparents ông bà
daughter con gái grandson cháu trai gọi với ông bà
parent bố mẹ granddaughter cháu gái gọi với ông bà
child ( số nhiều là children)  con grandchild( số nhiều là Grandchildren) Cháu
husband chồng boyfriend bạn trai
wife vợ girlfriend  bạn gái
brother anh trai partner đối tác trong tình cảm như là vợ , chồng, người yêu
sister chị gái son-in-law con dể
uncle chú/ cậu/ bác trai daughter-in-law con dâu
aunt dì/cô/ bác gái mother-in-law mẹ chồng/vợ
nephew cháu trai father-in-law:


 chồng/ vợ
niece cháu gái
cousin anh chị em họ

2. Tình trạng hôn nhân và đám cưới, các từ vựng khác
  

marriage hôn nhân single độc thân
wedding đám cưới engaged đính hôn
bride cô dâu married có gia đình
bridegroom chú dể separated li thân
best man phù dể divorced li hôn
bridesmaid phù dâu widow quả phụ
wedding day ngày cưới widower góa vợ
wedding ring nhẫn cưới relation hoặc relative họ hàng
wedding cake bánh cưới twin anh em sinh đôi
wedding dress váy cưới to be born  chào đời
honeymoon trăng mật to die mất
anniversary kỉ niệm ngày cưới to get married kết hôn
single parent chỉ có bố hoặc mẹ to get divorced li hôn
single mother chỉ có mẹ to adopt nhận nuôi
infant trẻ sơ sinh only child con một
baby trẻ nhỏ

 

Trên đây là một số từ vựng về gia đình mà mình biết và sưu tầm được, rất mong nhận được sự đóng góp và ý kiến của các bạn về bài viết của mình, liên hệ với mình qua page hoặc comment bên dưới nhé. cảm ơn các bạn!
Previous Post

Cách Viết Này Tháng Năm, Trong Tiếng Anh

Next Post

Hướng dẫn từ vựng về tìm việc làm

Related Posts

THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN - PAST PROGRESSIVE
Tiếng Anh

THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN – PAST PROGRESSIVE

11/04/2020
THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN - THE SIMPLE PAST
Học tập

THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN – THE SIMPLE PAST

11/04/2020
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
Học tập

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

11/04/2020
Tiếng Anh

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH – HỌC ÍT, HIỂU NHIỀU

11/04/2020
Next Post

Hướng dẫn từ vựng về tìm việc làm

Trả lời Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

© WriterDao.com by WD Team 2017

No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Đánh giá sản phẩm
    • Laptop
    • Điện thoại
    • Phụ kiện
  • Học tập
    • Tiếng Anh
    • Tự Học Lập Trình
  • Thủ thuật
    • Máy Tính
    • Điện thoại
    • Game
  • Tin tức
  • Liên hệ

© WriterDao.com by WD Team 2017 - [year]

Welcome Back!

Login to your account below

Forgotten Password?

Retrieve your password

Please enter your username or email address to reset your password.

Log In